Vevioz Enterprise Logo
  • អនឡាញ 42
  • ភ្ញៀវ
    • ចូល
    • ចុះឈ្មោះ
    • របៀបយប់
Đồ Họa Phần mềm Cover Image
User Image
អូសដើម្បីដាក់គម្របឡើងវិញ
Đồ Họa Phần mềm Profile Picture
Đồ Họa Phần mềm
  • ពេលវេលា
  • រូបថត
  • វីដេអូ
  • More
    • ពេលវេលា
    • រូបថត
    • វីដេអូ
    • ក្រុម
    • ចូលចិត្ត
    • កំពុងតាមដាន20
    • អ្នកតាមដាន7
    ព័ត៌មាន
  • 2 ប្រកាស

  • បុរស
  • 30-11--1
  • រស់នៅក្នុង Vietnam
    អាល់ប៊ុម 
    (0)
    កំពុងតាមដាន 
    (20)
  • BK8 LC
    bueno tv
    HELLO 88
    Xoilac TV Trực Tiếp Bóng Đá
    Fear of God essentials hoodie
    Sanclub Art
    Parveen Kumar
    AE888 rsltours
    Hooligan Pratt
    អ្នកតាមដាន 
    (7)
  • ku11 makeup
    Trang cá độ bóng đá uy tín
    Jack Owen
    Yog kulam
    Max Play maxplay
    Adel India
    Hassan Javed
    ចូលចិត្ត 
    (0)
    ក្រុម 
    (0)

© 2026 Vevioz Enterprise

ភាសា

  • អំពី
  • ប្លុក
  • ទំនាក់ទំនងមកយើងខ្ញុំ
  • អ្នកអភិវឌ្ឍន៍
  • ច្រើនទៀត
    • គោលការណ៍ឯកជនភាព
    • លក្ខខណ្ឌនៃការប្រើប្រាស់
    • ស្នើសុំប្រាក់សងវិញ
Đồ Họa Phần mềm profile picture

Sponor Money to Đồ Họa Phần mềm

$
Đồ Họa Phần mềm
1 ឆ្នាំ - បកប្រែ

Hướng Dẫn AutoCAD Cơ Bản - Những Điều Cần Biết Cho Người Mới Bắt Đầu
AutoCAD là một trong những phần mềm thiết kế hỗ trợ vẽ kỹ thuật phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng trong các lĩnh vực kiến trúc, cơ khí, xây dựng và điện. Để sử dụng AutoCAD hiệu quả, người dùng cần nắm vững các công cụ cơ bản, lệnh vẽ và cách thao tác trên phần mềm. Bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và hướng dẫn sử dụng AutoCAD cơ bản một cách dễ hiểu.
https://phanmem102.com/autocad-2017-3469.html

1. Giới Thiệu Về AutoCAD

AutoCAD là phần mềm thiết kế kỹ thuật 2D và 3D được phát triển bởi Autodesk. Nó hỗ trợ tạo ra các bản vẽ kỹ thuật có độ chính xác cao, giúp tối ưu hóa quy trình thiết kế và sản xuất.

2. Giao Diện Làm Việc Của AutoCAD

Khi mở AutoCAD, bạn sẽ thấy giao diện gồm các thành phần chính:

Thanh công cụ (Toolbar): Chứa các lệnh vẽ và chỉnh sửa.

Khu vực làm việc (Drawing Area): Nơi thực hiện bản vẽ.

Dòng lệnh (Command Line): Nhập lệnh nhanh để thao tác.

Thanh trạng thái (Status Bar): Hiển thị thông tin và các chế độ hỗ trợ.

3. Các Lệnh AutoCAD Cơ Bản Cần Biết

Dưới đây là những lệnh AutoCAD quan trọng giúp bạn làm việc hiệu quả hơn:

Lệnh Vẽ Đối Tượng

L (Line): Vẽ đường thẳng.

C (Circle): Vẽ hình tròn.

REC (Rectangle): Vẽ hình chữ nhật.

A (Arc): Vẽ cung tròn.

PL (Polyline): Vẽ đường đa tuyến liên tục.

Lệnh Chỉnh Sửa Đối Tượng

M (Move): Di chuyển đối tượng.

RO (Rotate): Xoay đối tượng.

SC (Scale): Thay đổi kích thước đối tượng.

MI (Mirror): Sao chép đối tượng đối xứng.

TR (Trim): Cắt phần thừa của đối tượng.

EX (Extend): Kéo dài đối tượng đến điểm giao nhau.

O (Offset): Sao chép đối tượng song song với khoảng cách nhất định.

Lệnh Ghi Kích Thước Và Chú Thích

DLI (Dimlinear): Ghi kích thước đoạn thẳng ngang hoặc dọc.

DAL (Dimaligned): Ghi kích thước xiên.

LE (Leader): Vẽ mũi tên chú thích.

T (Text): Viết chữ trong bản vẽ.

4. Các Phím Tắt Quan Trọng Trong AutoCAD

F3: Bật/tắt chế độ bắt điểm.

F8: Bật/tắt chế độ vẽ thẳng hàng.

Ctrl + Z: Hoàn tác lệnh vừa thực hiện.

Ctrl + C: Sao chép đối tượng.

Ctrl + V: Dán đối tượng đã sao chép.

Ctrl + S: Lưu bản vẽ.

5. Cách Thiết Lập Giao Diện AutoCAD Classic

Nếu bạn muốn sử dụng giao diện AutoCAD Classic, hãy làm theo các bước sau:

Vào menu Tools → Workspaces.

Chọn AutoCAD Classic để quay về giao diện quen thuộc.

6. Cách Bắt Điểm Chính Xác Trong AutoCAD

Chế độ Object Snap giúp bạn xác định chính xác vị trí của các điểm đặc biệt trên đối tượng:

Endpoint: Bắt điểm cuối.

Midpoint: Bắt trung điểm.

Intersection: Bắt điểm giao nhau.

Center: Bắt tâm của hình tròn.

Bạn có thể bật chế độ này bằng cách nhấn F3 hoặc vào Object Snap Settings để tùy chỉnh.

7. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng AutoCAD

Lưu bản vẽ thường xuyên: Nhấn Ctrl + S để tránh mất dữ liệu.

Quản lý layer hợp lý: Giúp phân loại và chỉnh sửa dễ dàng.

Sử dụng template: Tạo mẫu bản vẽ chuẩn giúp tiết kiệm thời gian.

Kết Luận

AutoCAD là một phần mềm quan trọng trong lĩnh vực thiết kế kỹ thuật. Việc nắm vững các công cụ và lệnh cơ bản sẽ giúp bạn sử dụng phần mềm hiệu quả hơn, tối ưu hóa quá trình làm việc và nâng cao chất lượng bản vẽ kỹ thuật.

Top 3 web tải phần mềm Autocad 2017 vĩnh viễn an toàn windows 10/11
phanmem102.com

Top 3 web tải phần mềm Autocad 2017 vĩnh viễn an toàn windows 10/11

Hãy cùng tìm hiểu cách tải Autocad 2017 - phần mềm thiết kế đồ họa hàng đầu, miễn phí và an toàn qua bài viết dưới đây!
ចូលចិត្ត
មតិយោបល់
ចែករំលែក
Đồ Họa Phần mềm profile picture

Sponor Money to Đồ Họa Phần mềm

$
Đồ Họa Phần mềm បានផ្លាស់ប្តូររូបភាពប្រវត្តិរូបរបស់គាត់
1 ឆ្នាំ

image
ចូលចិត្ត
មតិយោបល់
ចែករំលែក
 ផ្ទុក​ប្រកាស​បន្ថែម

លែង​ជា​មិត្តភ័ក្តិ

តើអ្នកប្រាកដទេថាចង់ឈប់ធ្វើជាមិត្តភ័ក្តិ?

រាយការណ៍អ្នកប្រើប្រាស់នេះ

សំខាន់!

តើអ្នកប្រាកដទេថាអ្នកចង់ដកសមាជិកនេះចេញពីគ្រួសាររបស់អ្នក?

អ្នកបានចាក់ Phanmem102

សមាជិកថ្មីត្រូវបានបន្ថែមទៅក្នុងបញ្ជីគ្រួសាររបស់អ្នកដោយជោគជ័យ!

កាត់​រូបភាព​តំណាង​របស់​អ្នក

avatar

© 2026 Vevioz Enterprise

  • ផ្ទះ
  • អំពី
  • ទំនាក់ទំនងមកយើងខ្ញុំ
  • គោលការណ៍ឯកជនភាព
  • លក្ខខណ្ឌនៃការប្រើប្រាស់
  • ស្នើសុំប្រាក់សងវិញ
  • ប្លុក
  • អ្នកអភិវឌ្ឍន៍
ភាសា

© 2026 Vevioz Enterprise

  • ផ្ទះ
  • អំពី
  • ទំនាក់ទំនងមកយើងខ្ញុំ
  • គោលការណ៍ឯកជនភាព
  • លក្ខខណ្ឌនៃការប្រើប្រាស់
  • ស្នើសុំប្រាក់សងវិញ
  • ប្លុក
  • អ្នកអភិវឌ្ឍន៍
ភាសា

បានរាយការណ៍មតិយោបល់ដោយជោគជ័យ។

ប្រកាសត្រូវបានបន្ថែមទៅក្នុងបន្ទាត់ពេលវេលារបស់អ្នកដោយជោគជ័យ!

អ្នកបានឈានដល់ដែនកំណត់នៃមិត្តភក្តិ 5000 របស់អ្នកហើយ!

File size error: The file exceeds allowed the limit (2 MB) and can not be uploaded.

មិនអាចផ្ទុកឡើងឯកសារបានទេ៖ ប្រភេទឯកសារនេះមិនត្រូវបានគាំទ្រទេ។

យើងបានរកឃើញខ្លឹមសារមនុស្សពេញវ័យមួយចំនួននៅលើរូបភាពដែលអ្នកបានផ្ទុកឡើង ដូច្នេះយើងបានបដិសេធដំណើរការផ្ទុកឡើងរបស់អ្នក។

ចែករំលែក​សារ​នៅលើ​ក្រុម

ចែករំលែកទៅទំព័រមួយ

ចែករំលែកទៅអ្នកប្រើប្រាស់

ប្រកាសរបស់អ្នកត្រូវបានដាក់ជូនហើយ យើងនឹងពិនិត្យមើលខ្លឹមសាររបស់អ្នកក្នុងពេលឆាប់ៗនេះ។

ដើម្បី​បង្ហោះ​រូបភាព វីដេអូ និង​ឯកសារ​អូឌីយ៉ូ អ្នក​ត្រូវ​តែ​ដំឡើង​ឋានៈ​ទៅ​ជា​សមាជិក​កម្រិត Pro។ ធ្វើឱ្យប្រសើរឡើងទៅ Pro

កែសម្រួលការផ្តល់ជូន

0%
Vevioz Pro
Premium Feature
Fitur menyisipkan / share link hanya untuk pengguna Pro.
Close this dialog

បង់ប្រាក់តាមកាបូប

លុបអាសយដ្ឋានរបស់អ្នក

តើអ្នកពិតជាចង់លុបអាសយដ្ឋាននេះមែនទេ?

ការជូនដំណឹងអំពីការទូទាត់

អ្នកហៀបនឹងទិញរបស់របរទាំងនេះហើយ តើអ្នកចង់បន្តទេ?
ស្នើសុំប្រាក់សងវិញ

ភាសា

  • អង់គ្លេស flag អង់គ្លេស
  • ឥណ្ឌូណេស៊ី flag ឥណ្ឌូណេស៊ី
  • Abkhaz flag Abkhaz
  • Acehnese flag Acehnese
  • Acholi flag Acholi
  • អាហ្វ្រិកាន flag អាហ្វ្រិកាន
  • អាល់បានី flag អាល់បានី
  • Alur flag Alur
  • អាំហារិក flag អាំហារិក
  • អារ៉ាប់ flag អារ៉ាប់
  • អាមេនី flag អាមេនី
  • Assamese flag Assamese
  • Awadhi flag Awadhi
  • Aymara flag Aymara
  • អាស៊ែបៃហ្សង់ flag អាស៊ែបៃហ្សង់
  • Balinese flag Balinese
  • Bambara flag Bambara
  • Bashkir flag Bashkir
  • បាសខ៍ flag បាសខ៍
  • Batak Karo flag Batak Karo
  • Batak Simalungun flag Batak Simalungun
  • Batak Toba flag Batak Toba
  • បេឡារុស flag បេឡារុស
  • Bemba flag Bemba
  • បង់ក្លាដែស flag បង់ក្លាដែស
  • Betawi flag Betawi
  • Bhojpuri flag Bhojpuri
  • Bikol flag Bikol
  • បូស្នី flag បូស្នី
  • ប្រ៊ីស្តុន flag ប្រ៊ីស្តុន
  • ប៊ុលហ្ការី flag ប៊ុលហ្ការី
  • Burmese flag Burmese
  • Buryat flag Buryat
  • Cantonese flag Cantonese
  • កាតាឡាន flag កាតាឡាន
  • Cebuano flag Cebuano
  • Chichewa flag Chichewa
  • ចិន flag ចិន
  • Chinese (Traditional) flag Chinese (Traditional)
  • Chuvash flag Chuvash
  • កូស៊ីខាន flag កូស៊ីខាន
  • Crimean Tatar flag Crimean Tatar
  • ក្រូអាត flag ក្រូអាត
  • ឆែក flag ឆែក
  • ដាណឺម៉ាក flag ដាណឺម៉ាក
  • Dhivehi flag Dhivehi
  • Dinka flag Dinka
  • Dogri flag Dogri
  • Dombe flag Dombe
  • ហូឡង់ flag ហូឡង់
  • Dzongkha flag Dzongkha
  • អេស្ពេរ៉ាន់តូ flag អេស្ពេរ៉ាន់តូ
  • អេស្តូនី flag អេស្តូនី
  • Ewe flag Ewe
  • ហ្វារូស flag ហ្វារូស
  • Fb Cb flag Fb Cb
  • Fb Cx flag Fb Cx
  • Fb Fn flag Fb Fn
  • Fb Sy flag Fb Sy
  • Fb Sz flag Fb Sz
  • Fb Tz flag Fb Tz
  • Fb Zz flag Fb Zz
  • Fijian flag Fijian
  • Filipino flag Filipino
  • ហ្វាំងឡង់ flag ហ្វាំងឡង់
  • បារាំង flag បារាំង
  • French (Canada) flag French (Canada)
  • Fulah flag Fulah
  • Ga flag Ga
  • ហ្កាលីស្យាន flag ហ្កាលីស្យាន
  • ហ្សក​ហ្ស៊ី flag ហ្សក​ហ្ស៊ី
  • អាល្លឺម៉ង់ flag អាល្លឺម៉ង់
  • ក្រិក flag ក្រិក
  • ហ្គូរ៉ានី flag ហ្គូរ៉ានី
  • ហ្គុយ៉ារ៉ាទី flag ហ្គុយ៉ារ៉ាទី
  • Haitian Creole flag Haitian Creole
  • Hakha Chin flag Hakha Chin
  • ហូសា flag ហូសា
  • Hawaiian flag Hawaiian
  • ហេប្រឺ flag ហេប្រឺ
  • Hiligaynon flag Hiligaynon
  • ហិណ្ឌី flag ហិណ្ឌី
  • Hmong flag Hmong
  • ហុងគ្រី flag ហុងគ្រី
  • Hunsrik flag Hunsrik
  • អ៊ីស្លង់ flag អ៊ីស្លង់
  • Igbo flag Igbo
  • Ilocano flag Ilocano
  • Inuktitut flag Inuktitut
  • Inupiaq flag Inupiaq
  • អៀរឡង់ flag អៀរឡង់
  • អ៊ីតាលី flag អ៊ីតាលី
  • ជប៉ុន flag ជប៉ុន
  • Javanese flag Javanese
  • ខាណាដា flag ខាណាដា
  • Kapampangan flag Kapampangan
  • កាហ្សាក់ flag កាហ្សាក់
  • ខ្មែរ flag ខ្មែរ
  • Kiga flag Kiga
  • Kinyarwanda flag Kinyarwanda
  • Kituba flag Kituba
  • Konkani flag Konkani
  • កូរ៉េ flag កូរ៉េ
  • Krio flag Krio
  • ឃឺដ flag ឃឺដ
  • Kurdish (Sorani) flag Kurdish (Sorani)
  • ​កៀហ្ស៊ីស flag ​កៀហ្ស៊ីស
  • ឡាវ flag ឡាវ
  • Latgalian flag Latgalian
  • Latin flag Latin
  • ឡាតវី flag ឡាតវី
  • Ligurian flag Ligurian
  • Limburgish flag Limburgish
  • Lingala flag Lingala
  • លីទុយអានី flag លីទុយអានី
  • Lombard flag Lombard
  • Luganda flag Luganda
  • Luo flag Luo
  • Luxembourgish flag Luxembourgish
  • ម៉ាសេដូនី flag ម៉ាសេដូនី
  • Maithili flag Maithili
  • Makassar flag Makassar
  • Malagasy flag Malagasy
  • ម៉ាឡេ flag ម៉ាឡេ
  • Malay (Jawi) flag Malay (Jawi)
  • ម៉ាឡាយ៉ាឡាម flag ម៉ាឡាយ៉ាឡាម
  • ម៉ាល់តា flag ម៉ាល់តា
  • Maori flag Maori
  • ម៉ារ៉ាធី flag ម៉ារ៉ាធី
  • Meadow Mari flag Meadow Mari
  • Meiteilon (Manipuri) flag Meiteilon (Manipuri)
  • Minang flag Minang
  • Mizo flag Mizo
  • ម៉ុងហ្គោលី flag ម៉ុងហ្គោលី
  • Ndebele (South) flag Ndebele (South)
  • Nepalbhasa (Newari) flag Nepalbhasa (Newari)
  • នេប៉ាល់ flag នេប៉ាល់
  • ន័រវែស បុកម៉ាល់ flag ន័រវែស បុកម៉ាល់
  • ន័រវែស នីនូស flag ន័រវែស នីនូស
  • Nuer flag Nuer
  • Occitan flag Occitan
  • អូឌៀ flag អូឌៀ
  • Oromo flag Oromo
  • Pangasinan flag Pangasinan
  • Papiamento flag Papiamento
  • បាស្តូ flag បាស្តូ
  • ភឺសៀន flag ភឺសៀន
  • ប៉ូឡូញ flag ប៉ូឡូញ
  • ព័រទុយហ្គាល់ flag ព័រទុយហ្គាល់
  • Portuguese (Portugal) flag Portuguese (Portugal)
  • បឹនជាពិ flag បឹនជាពិ
  • Punjabi (Shahmukhi) flag Punjabi (Shahmukhi)
  • Quechua flag Quechua
  • Romani flag Romani
  • រូម៉ានី flag រូម៉ានី
  • Rundi flag Rundi
  • រុស្ស៊ី flag រុស្ស៊ី
  • Samoan flag Samoan
  • Sango flag Sango
  • Sanskrit flag Sanskrit
  • Sardinian flag Sardinian
  • Scots Gaelic flag Scots Gaelic
  • Sepedi flag Sepedi
  • ស៊ែប flag ស៊ែប
  • Sesotho flag Sesotho
  • Seychellois Creole flag Seychellois Creole
  • Shan flag Shan
  • សូណា flag សូណា
  • Sicilian flag Sicilian
  • Silesian flag Silesian
  • Sindhi flag Sindhi
  • ស្រីលង្កា flag ស្រីលង្កា
  • ស្លូវ៉ាគី flag ស្លូវ៉ាគី
  • ស្លូវ៉ានី flag ស្លូវ៉ានី
  • សូម៉ាលី flag សូម៉ាលី
  • អេស្ប៉ាញ flag អេស្ប៉ាញ
  • Sundanese flag Sundanese
  • ស្វាហ៊ីលី flag ស្វាហ៊ីលី
  • Swati flag Swati
  • ស៊ុយអែត flag ស៊ុយអែត
  • តាហ្ស៊ីគ flag តាហ្ស៊ីគ
  • តាមីល flag តាមីល
  • តាតា flag តាតា
  • តេលុគុ flag តេលុគុ
  • Tetum flag Tetum
  • ថៃ flag ថៃ
  • Tigrinya flag Tigrinya
  • Tsonga flag Tsonga
  • Tswana flag Tswana
  • ទួរគី flag ទួរគី
  • Turkmen flag Turkmen
  • Twi flag Twi
  • អ៊ុយក្រែន flag អ៊ុយក្រែន
  • អ៊ូរឌូ flag អ៊ូរឌូ
  • Uyghur flag Uyghur
  • អ៊ូសបេគ flag អ៊ូសបេគ
  • វៀតណាម flag វៀតណាម
  • វេល flag វេល
  • ហ្វ្រីស៊ានខាងលិច flag ហ្វ្រីស៊ានខាងលិច
  • Xhosa flag Xhosa
  • Yiddish flag Yiddish
  • Yoruba flag Yoruba
  • Yucatec Maya flag Yucatec Maya
  • Zulu flag Zulu