Vevioz Enterprise Logo
  • Le kadzi 0
  • Amedzro
    • Ge ɖe eme
    • Ŋlɔ ŋkɔ
    • Zã ƒe nɔnɔme
CITI PTE Cover Image
User Image
Hee yi nutsyɔnu si wogbugbɔ ɖo teƒe
CITI PTE Profile Picture
CITI PTE
  • Ɣeyiɣi ƒe ɖoɖo
  • Fotowo
  • Videowo
  • More
    • Ɣeyiɣi ƒe ɖoɖo
    • Fotowo
    • Videowo
    • Ƒuƒoƒowo
    • Nusiwo dzɔa dzi na
    • Le eyome20
    • Yomedzelawo14
    Nyatakakawo
  • 0 nyatakakawo
  • https://pteciti.edu.vn/

  • Atsu
  • 11-11-91
  • Agbenɔnɔ le Vietnam
  • Wotue le Số 20A, Ngõ 9 Nguyễn Khang, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội
  • Ge ɖe eme
Ku ɖe

Hình thành và phát triển
PTE CITI là thương hiệu trực thuộc CÔNG TY CỔ PHẦN CITI VIỆT NAM ra đời với mục tiêu giúp học viên chinh phục kỳ thi PTE và mở ra cơ hội quốc tế. Ban đầu, chỉ là một nhóm nhỏ các chuyên gia ngôn ngữ đầy đam mê. Nhờ cam kết chất lượng và không ngừng đổi mới, chúng tôi nhanh chóng mở rộng quy mô. Đội ngũ giảng viên tận tâm và hệ thống học hiện đại đã thu hút hàng ngàn học viên. Chúng tôi luôn tập trung mang lại kết quả thực tế, giúp học viên đạt mục tiêu du học, làm việc, và định cư bền vững.
Tầm nhìn
Trở thành trung tâm luyện thi PTE hàng đầu, cung cấp giải pháp học tập tối ưu cho những người có nhu cầu du học, làm việc, định cư tại các quốc gia quốc tế. Cam kết mang đến phương pháp giảng dạy hiệu quả, nội dung đào tạo chất lượng cao, giúp học viên đạt kết quả tối đa trong kỳ thi PTE và mở ra cơ hội cho tương lai toàn cầu của họ.
Sứ mệnh
PTE CITI cam kết mang đến giải pháp học PTE hiệu quả, giúp học viên tăng điểm và đạt ước mơ du học, làm việc, định cư. Chúng tôi cung cấp chương trình chất lượng cao, phương pháp cá nhân hóa, và hỗ trợ học viên từ đầu đến khi hoàn thành mục tiêu. PTE CITI luôn đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục kỳ thi PTE.
Giá trị cốt lõi
PTE CITI định hình các giá trị cốt lõi như sau:
Chất lượng đào tạo: Không ngừng cải tiến và đảm bảo chất lượng chương trình học để đạt chuẩn quốc tế và mang lại kết quả cao nhất cho học viên.
Học viên là trung tâm: Mọi hoạt động đều hướng đến việc đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển của học viên, với lộ trình học được cá nhân hóa cho từng người.
Tinh thần đổi mới: Luôn tìm kiếm và áp dụng những phương pháp giảng dạy và công nghệ mới nhất để cải thiện trải nghiệm học tập.
Sự tận tâm: Đội ngũ giáo viên và nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên, từ việc giải đáp thắc mắc đến việc tư vấn chiến lược học phù hợp.
Linh hoạt và tiện ích: Cung cấp các lựa chọn học tập linh hoạt (trực tiếp và trực tuyến), giúp học viên dễ dàng học bất cứ khi nào và ở bất cứ đâu.
Kết quả thực tế: Mục tiêu là giúp học viên đạt điểm PTE cao nhất có thể, mở ra cơ hội du học, làm việc và định cư quốc tế.
Văn hóa doanh nghiệp
Để tập trung vào những giá trị cốt lõi nhất của một mô hình đào tạo tiếng Anh PTE chuẩn quốc tế, văn hóa của PTE CITI gói gọn trong 4 điểm quan trọng sau:
Học viên là trọng tâm
Mọi hoạt động đều tập trung vào việc cung cấp trải nghiệm học tập tốt nhất cho học viên. Lộ trình học được cá nhân hóa theo nhu cầu và mục tiêu của mỗi học viên, với sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ giáo viên. Thành công của học viên là ưu tiên hàng đầu.
Chất lượng giảng dạy vượt trội
Cam kết cung cấp các khóa học chất lượng cao, với nội dung cập nhật liên tục và phương pháp giảng dạy hiện đại, đảm bảo học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt kết quả cao trong kỳ thi PTE.
Đổi mới và sáng tạo
Không ngừng tìm kiếm và áp dụng những công nghệ, phương pháp mới trong giảng dạy để cải thiện hiệu quả học tập. Doanh nghiệp luôn khuyến khích tư duy sáng tạo, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách linh hoạt và thú vị.
Tinh thần trách nhiệm và đồng hành
PTE CITI đồng hành cùng học viên trong suốt hành trình học tập, từ khi bắt đầu đến khi đạt được mục tiêu. Đội ngũ giáo viên và nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ, đảm bảo học viên nhận được sự giúp đỡ kịp thời, tạo điều kiện cho họ phát triển toàn diện.
Chương trình đào tạo
PTE CITI tổ chức các khóa học theo định hướng cá nhân hóa lộ trình đào tạo dành cho từng nhóm đối tượng. Cụ thể:
Khóa học PTE 42-50:
Khóa học này dành cho những học viên đã có nền tảng kiến thức cơ bản về tiếng Anh, cần nâng cao điểm số để đạt từ 42 đến 50 trên thang điểm PTE. Khóa học phù hợp với những ai đang có kế hoạch du học hoặc làm việc tại nước ngoài, yêu cầu một điểm số vừa phải để hoàn thành hồ sơ xin visa hoặc nộp vào các trường cao đẳng, đại học. Chương trình sẽ tập trung vào việc cải thiện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết thông qua bài tập thực hành và chiến lược làm bài thi hiệu quả.
Khóa học PTE 36-42:
Khóa học này được thiết kế cho những học viên đã có kiến thức tiếng Anh cơ bản nhưng chưa tự tin trong việc thi PTE. Điểm số mục tiêu từ 36 đến 42 là phù hợp cho những ai cần đạt yêu cầu tiếng Anh khi nộp hồ sơ du học hoặc định cư tại các quốc gia như Úc, Canada. Khóa học tập trung vào việc củng cố kỹ năng ngôn ngữ, rèn luyện chiến lược làm bài và nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả tốt nhất.
Khóa học PTE 30-36:
Dành cho những học viên mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc có trình độ tiếng Anh cơ bản thấp, khóa học này hướng đến mục tiêu giúp họ đạt điểm PTE từ 30 đến 36. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai đang có nhu cầu định cư hoặc du học nhưng cần cải thiện kỹ năng tiếng Anh từ mức cơ bản, bao gồm nghe hiểu, phát âm, và viết câu đúng ngữ pháp. Chương trình sẽ cung cấp kiến thức nền tảng và hướng dẫn chi tiết cách làm quen với các dạng bài thi PTE.
Đối tác
PTE CITI đã và đang hợp tác với nhiều trung tâm đào tạo du học, định cư và lao động tại các quốc gia chấp nhận chứng chỉ PTE như Úc, Canada và Anh. Chúng tôi luôn sẵn sàng chào đón các đối tác mới, cùng phát triển các chương trình đào tạo chất lượng và hiệu quả cho học viên. Với sự hợp tác này, chúng tôi tin tưởng rằng sẽ mang đến nhiều cơ hội hơn cho học viên đạt được mục tiêu du học và định cư. Trong tương lai, PTE CITI mong muốn mở rộng thêm nhiều mối quan hệ hợp tác, nhằm cùng nhau đem lại thành công cho học viên trên khắp thế giới.
Thành tựu
Với hơn 9 năm phát triển, PTE CITI đã triển khai thành công hơn 400 khóa học, giúp hơn 10,000 học viên đạt được chứng chỉ PTE mong muốn. Chúng tôi tự hào đã đóng góp hơn 800 triệu đồng vào các chương trình học bổng, mở ra nhiều cơ hội học tập và định cư cho các học viên. Những thành tựu này khẳng định cam kết của chúng tôi trong việc mang lại chất lượng giáo dục và đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tương lai.
Phản hồi từ học viên
Nhiều học viên đã đánh giá cao mô hình luyện thi PTE của PTE CITI nhờ chương trình học rõ ràng, bài giảng dễ hiểu, và lộ trình ôn thi hiệu quả. Học viên đã phản hồi tích cực về đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, luôn tận tâm hướng dẫn và hỗ trợ trong suốt quá trình học tập. Đặc biệt, những khóa học của chúng tôi không chỉ giúp học viên cải thiện kỹ năng tiếng Anh mà còn trang bị chiến lược thi cử thực tế, giúp họ tự tin đạt điểm số mong muốn. Nhờ vậy, PTE CITI ngày càng được tin tưởng và ủng hộ rộng rãi từ cộng đồng học viên.
Thông tin liên hệ
Trụ sở: Số 20A, Ngõ 9 Nguyễn Khang, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh: 2 Đường số 1 Cư Xá Đô Thành, Phường 4, Quận 3, TPHCM
Điện thoại: 0978510482
Email: Info@citi.edu.vn
Website: https://pteciti.edu.vn/
Các mạng xã hội
https://www.facebook.com/trungtamluyenthitienganhPTE
https://www.linkedin.com/in/pte-citi/
https://www.reddit.com/user/pte-citi/
https://www.instagram.com/pte_citi/
https://www.instagram.com/pte_citi/
https://www.tumblr.com/blog/pteciti
https://www.italki.com/user/24776896
https://band.us/@pteciti
https://gab.com/pteciti
https://www.scoop.it/u/pte-citi

https://vhearts.net/pteciti
https://safechat.com/u/pteciti
https://rollbol.com/pteciti
https://www.victoriousattitude.com/members/pteciti/profile/
https://www.bandlab.com/pteciti
https://kitsu.app/users/pteciti

    Albɔmɔ̃wo 
    (0)
    Le eyome 
    (20)
  • Fred Sidwell
    Emine Al
    wecustomize boxes
    Hoang Nguyen
    Arogya Yoga School
    Foreclosure
    Ouns Hussain
    Smith alexander
    Ruth Roux
    Yomedzelawo 
    (14)
  • Nhà Cái Jun88
    Trung Tâm F1
    Nha Khoa Platinum
    nn nhacai
    Ji777 Com Ph
    Trip Taj Mahal
    mens jackets
    Mudgil tech
    8day gratis
    Nusiwo dzɔa dzi na 
    (0)
    Ƒuƒoƒowo 
    (0)

© 2026 Vevioz Enterprise Ƒe 1999 ƒe ɣleti gbãtɔ me.

Gbegbᴐgblᴐ

  • Ku ɖe
  • Blog dzi
  • Te Ðe Mía Ŋu
  • Dɔwɔlawo
  • Gawu
    • Ameŋunyatakakawo Ŋuti Ðoɖo
    • Zãzã ƒe Ðoɖowo
    • Bia be woagbugbɔ ga la ana ye
CITI PTE meŋlɔ naneke haɖe o

Miɖe xɔlɔ̃wɔwɔ ɖa

Èka ɖe edzi be yeadi be yeaɖe ye xɔlɔ̃wɔwɔa?

Ka nya ta tso Zãla sia ŋu

Le veviẽ!

Èka ɖe edzi be yedi be yeaɖe hamevi sia ɖa le yeƒe ƒomea mea?

Mieƒo nu ƒuƒlu Pteciti

Wotsɔ hamevi yeye kpe ɖe wò ƒomea ƒe ŋkɔwo ŋu dzidzedzetɔe!

Klã wò avatar la ɖa

avatar

© 2026 Vevioz Enterprise Ƒe 1999 ƒe ɣleti gbãtɔ me.

  • Aƒeme
  • Ku ɖe
  • Te Ðe Mía Ŋu
  • Ameŋunyatakakawo Ŋuti Ðoɖo
  • Zãzã ƒe Ðoɖowo
  • Bia be woagbugbɔ ga la ana ye
  • Blog dzi
  • Dɔwɔlawo
Gbegbᴐgblᴐ

© 2026 Vevioz Enterprise Ƒe 1999 ƒe ɣleti gbãtɔ me.

  • Aƒeme
  • Ku ɖe
  • Te Ðe Mía Ŋu
  • Ameŋunyatakakawo Ŋuti Ðoɖo
  • Zãzã ƒe Ðoɖowo
  • Bia be woagbugbɔ ga la ana ye
  • Blog dzi
  • Dɔwɔlawo
Gbegbᴐgblᴐ

Nyaŋuɖoɖo ka nya ta dzidzedzetɔe.

Wotsɔ post kpe ɖe wò ɣeyiɣikɔntabubu ŋu dzidzedzetɔe!

Èɖo wò seɖoƒe si nye 5000 xɔlɔ̃wo gbɔ!

Faɛl ƒe lolome ƒe vodada: Faɛl la wu seɖoƒe si woɖe mɔ na (2 MB) eye womate ŋu atsɔe ade eme o.

Womate ŋu atsɔ faɛl aɖe ade eme o: Womewɔa dɔ ɖe faɛl ƒomevi sia dzi o.

Míede dzesi ame tsitsiwo ƒe nyatakaka aɖewo le nɔnɔmetata si nèda ɖe Internet dzi la dzi, eyata míegbe wò eɖoɖo ɖe Internet dzi.

Ma nyawo ɖe ƒuƒoƒo aɖe dzi

Mamã ɖe axa ɖeka dzi

Mamã na zãla

Wotsɔ wò nyatakaka la ɖo ɖa, míato wò nyatakakawo me kpuie.

Be nàda nɔnɔmetatawo, videowo, kple odio faɛlwo ɖe Internet dzi la, ele be nàdoe ɖe ŋgɔ wòazu pro member. Do Ŋgɔ Na Pro

Trɔ Asi Le Nusi Wona Ŋu

0%
Vevioz Pro
Premium Feature
Fitur menyisipkan / share link hanya untuk pengguna Pro.
Close this dialog

Fe To Gakotoku Me

Tsɔ wò adrɛs tutu ɖa

Èka ɖe edzi be yedi be yeatutu adrɛs sia ɖaa?

Fexexe Ŋuti Nuxlɔ̃ame

Èle nuawo ƒle ge, ɖe nèdi be yeayi edzia?
Bia be woagbugbɔ ga la ana ye

Gbegbᴐgblᴐ

  • iŋlisi flag iŋlisi
  • Indonesiagbe me tɔ flag Indonesiagbe me tɔ
  • Abkhaz flag Abkhaz
  • Acehnese flag Acehnese
  • Acholi flag Acholi
  • Afrikagbe me nya flag Afrikagbe me nya
  • Albaniagbe me tɔ flag Albaniagbe me tɔ
  • Alur flag Alur
  • Amharicgbe me flag Amharicgbe me
  • Arabgbe me nyawo flag Arabgbe me nyawo
  • Armeniagbe me tɔ flag Armeniagbe me tɔ
  • Assamese flag Assamese
  • Awadhi flag Awadhi
  • Aymara flag Aymara
  • Azerbaijangbe me tɔwo flag Azerbaijangbe me tɔwo
  • Balinese flag Balinese
  • Bambara flag Bambara
  • Bashkir flag Bashkir
  • Basquegbe me flag Basquegbe me
  • Batak Karo flag Batak Karo
  • Batak Simalungun flag Batak Simalungun
  • Batak Toba flag Batak Toba
  • Belarusgbe me tɔ flag Belarusgbe me tɔ
  • Bemba flag Bemba
  • Bengaligbe me flag Bengaligbe me
  • Betawi flag Betawi
  • Bhojpuri flag Bhojpuri
  • Bikol flag Bikol
  • Bosniagbe me tɔ flag Bosniagbe me tɔ
  • Bretongbe me tɔ flag Bretongbe me tɔ
  • Bulgariagbe me flag Bulgariagbe me
  • Burmese flag Burmese
  • Buryat flag Buryat
  • Cantonese flag Cantonese
  • Catalangbe me flag Catalangbe me
  • Cebuano flag Cebuano
  • Chichewa flag Chichewa
  • Chinatɔwo ƒe Chinatɔwo flag Chinatɔwo ƒe Chinatɔwo
  • Chinese (Traditional) flag Chinese (Traditional)
  • Chuvash flag Chuvash
  • Corsicagbe me tɔ flag Corsicagbe me tɔ
  • Crimean Tatar flag Crimean Tatar
  • Croatiagbe me tɔ flag Croatiagbe me tɔ
  • Czechgbe me tɔ flag Czechgbe me tɔ
  • Denmarkgbe me tɔ flag Denmarkgbe me tɔ
  • Dhivehi flag Dhivehi
  • Dinka flag Dinka
  • Dogri flag Dogri
  • Dombe flag Dombe
  • Hollandgbe me tɔ flag Hollandgbe me tɔ
  • Dzongkha flag Dzongkha
  • Esperantogbe me tɔ flag Esperantogbe me tɔ
  • Estoniagbe me tɔ flag Estoniagbe me tɔ
  • Ewe flag Ewe
  • Faroesegbe me tɔ flag Faroesegbe me tɔ
  • Fb Cb flag Fb Cb
  • Fb Cx flag Fb Cx
  • Fb Fn flag Fb Fn
  • Fb Sy flag Fb Sy
  • Fb Sz flag Fb Sz
  • Fb Tz flag Fb Tz
  • Fb Zz flag Fb Zz
  • Fijian flag Fijian
  • Filipino flag Filipino
  • Finlandgbe me tɔ flag Finlandgbe me tɔ
  • Fransegbe me nya flag Fransegbe me nya
  • French (Canada) flag French (Canada)
  • Fulah flag Fulah
  • Ga flag Ga
  • Galiciagbe me tɔ flag Galiciagbe me tɔ
  • Georgiagbe me flag Georgiagbe me
  • Germanygbe me tɔ flag Germanygbe me tɔ
  • Helagbe me flag Helagbe me
  • Guarani flag Guarani
  • Gujaratigbe me flag Gujaratigbe me
  • Haitian Creole flag Haitian Creole
  • Hakha Chin flag Hakha Chin
  • Hausagbe me tɔ flag Hausagbe me tɔ
  • Hawaiian flag Hawaiian
  • Hebrigbe me flag Hebrigbe me
  • Hiligaynon flag Hiligaynon
  • Hindigbe me nyawo flag Hindigbe me nyawo
  • Hmong flag Hmong
  • Hungarygbe me flag Hungarygbe me
  • Hunsrik flag Hunsrik
  • Icelandgbe me tɔ flag Icelandgbe me tɔ
  • Igbo flag Igbo
  • Ilocano flag Ilocano
  • Inuktitut flag Inuktitut
  • Inupiaq flag Inupiaq
  • Irelandtɔwo ƒe nya flag Irelandtɔwo ƒe nya
  • Italygbe me tɔ flag Italygbe me tɔ
  • Japangbe me tɔ flag Japangbe me tɔ
  • Javanese flag Javanese
  • Kannadagbe me flag Kannadagbe me
  • Kapampangan flag Kapampangan
  • Kazakhgbetɔ flag Kazakhgbetɔ
  • Khmergbe me tɔ flag Khmergbe me tɔ
  • Kiga flag Kiga
  • Kinyarwanda flag Kinyarwanda
  • Kituba flag Kituba
  • Konkani flag Konkani
  • Koreagbe me tɔ flag Koreagbe me tɔ
  • Krio flag Krio
  • Kurdishgbe me flag Kurdishgbe me
  • Kurdish (Sorani) flag Kurdish (Sorani)
  • Kyrgyzgbe me tɔ flag Kyrgyzgbe me tɔ
  • Lao flag Lao
  • Latgalian flag Latgalian
  • Latin flag Latin
  • Latviagbe me tɔ flag Latviagbe me tɔ
  • Ligurian flag Ligurian
  • Limburgish flag Limburgish
  • Lingala flag Lingala
  • Lithuaniagbe me tɔ flag Lithuaniagbe me tɔ
  • Lombard flag Lombard
  • Luganda flag Luganda
  • Luo flag Luo
  • Luxembourgish flag Luxembourgish
  • Makedoniagbe me tɔ flag Makedoniagbe me tɔ
  • Maithili flag Maithili
  • Makassar flag Makassar
  • Malagasy flag Malagasy
  • Malaygbe me tɔ flag Malaygbe me tɔ
  • Malay (Jawi) flag Malay (Jawi)
  • Malayalamgbe me flag Malayalamgbe me
  • Maltagbe me tɔ flag Maltagbe me tɔ
  • Maori flag Maori
  • Marathigbe me tɔ flag Marathigbe me tɔ
  • Meadow Mari flag Meadow Mari
  • Meiteilon (Manipuri) flag Meiteilon (Manipuri)
  • Minang flag Minang
  • Mizo flag Mizo
  • Mongoliagbe me tɔ flag Mongoliagbe me tɔ
  • Ndebele (South) flag Ndebele (South)
  • Nepalbhasa (Newari) flag Nepalbhasa (Newari)
  • Nepalgbe me flag Nepalgbe me
  • Norwaytɔwo ƒe Bokmål flag Norwaytɔwo ƒe Bokmål
  • Norwaytɔwo ƒe Nynorsk flag Norwaytɔwo ƒe Nynorsk
  • Nuer flag Nuer
  • Occitan flag Occitan
  • Oriyagbe ƒe nya flag Oriyagbe ƒe nya
  • Oromo flag Oromo
  • Pangasinan flag Pangasinan
  • Papiamento flag Papiamento
  • Pashtogbe me tɔ flag Pashtogbe me tɔ
  • Persiagbe me flag Persiagbe me
  • Polandgbe me tɔ flag Polandgbe me tɔ
  • Portugalgbe me nyawo flag Portugalgbe me nyawo
  • Portuguese (Portugal) flag Portuguese (Portugal)
  • Punjabigbe me flag Punjabigbe me
  • Punjabi (Shahmukhi) flag Punjabi (Shahmukhi)
  • Quechua flag Quechua
  • Romani flag Romani
  • Romaniagbe me tɔ flag Romaniagbe me tɔ
  • Rundi flag Rundi
  • Russiagbe me flag Russiagbe me
  • Samoan flag Samoan
  • Sango flag Sango
  • Sanskrit flag Sanskrit
  • Sardinian flag Sardinian
  • Scots Gaelic flag Scots Gaelic
  • Sepedi flag Sepedi
  • Serbiagbe me tɔ flag Serbiagbe me tɔ
  • Sesotho flag Sesotho
  • Seychellois Creole flag Seychellois Creole
  • Shan flag Shan
  • Shonagbe me tɔ flag Shonagbe me tɔ
  • Sicilian flag Sicilian
  • Silesian flag Silesian
  • Sindhi flag Sindhi
  • Sinhalagbe me nyawo flag Sinhalagbe me nyawo
  • Slovakiagbe flag Slovakiagbe
  • Sloveniagbe me tɔ flag Sloveniagbe me tɔ
  • Somaliagbe me flag Somaliagbe me
  • Spaniagbe flag Spaniagbe
  • Sundanese flag Sundanese
  • Swahiligbe flag Swahiligbe
  • Swati flag Swati
  • Swedengbe me tɔ flag Swedengbe me tɔ
  • Tajikgbe me flag Tajikgbe me
  • Tamilgbe me tɔ flag Tamilgbe me tɔ
  • Tatartɔwo ƒe nya flag Tatartɔwo ƒe nya
  • Telugugbe me tɔ flag Telugugbe me tɔ
  • Tetum flag Tetum
  • Thailandgbe flag Thailandgbe
  • Tigrinya flag Tigrinya
  • Tsonga flag Tsonga
  • Tswana flag Tswana
  • Turkeygbe me nyawo flag Turkeygbe me nyawo
  • Turkmen flag Turkmen
  • Twi flag Twi
  • Ukrainegbe me tɔ flag Ukrainegbe me tɔ
  • Urdugbe me flag Urdugbe me
  • Uyghur flag Uyghur
  • Uzbekgbe me tɔ flag Uzbekgbe me tɔ
  • Vietnamgbe me tɔ flag Vietnamgbe me tɔ
  • Welshgbe me tɔ flag Welshgbe me tɔ
  • Ɣetoɖoƒe Frisiagbe flag Ɣetoɖoƒe Frisiagbe
  • Xhosa flag Xhosa
  • Yiddish flag Yiddish
  • Yoruba flag Yoruba
  • Yucatec Maya flag Yucatec Maya
  • Zulu flag Zulu