Vevioz Enterprise Logo
  • Interrete 63
  • Gasto
    • Ensaluti
    • Registri
    • Nokta reĝimo
MISA SME Cover Image
User Image
Trenu por repoziciigi la kovrilon
MISA SME Profile Picture
MISA SME
  • Templinio
  • Fotoj
  • Videoj
  • More
    • Templinio
    • Fotoj
    • Videoj
    • Grupoj
    • Ŝatoj
    • Sekvante20
    • Sekvantoj25
    Informoj
  • 13 afiŝoj
  • https://sme.misa.vn/

  • Laborante ĉe Công ty cổ phần MISA
  • Vira
  • 06-12-86
  • Vivante en Vietnam
  • Situanta en Tòa nhà Technosoft - Ngõ 15, Duy Tân, Q.Cầu giấy, Hà Nội
  • Ensaluti
Pri

Phần mềm kế toán SME là sản phẩm của công ty cổ phần MISA, giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ tối ưu quy trình kế toán
Số điện thoại: 0904 885 833
Email: contact@misa.com.vn
Website: https://sme.misa.vn/

    Albumoj 
    (0)
    Sekvante 
    (20)
  • Ole777 makeup
    Mark Smith
    Александр Кутья
    Edison Dela penia
    Тимур Тамерланов
    Vn888z Org
    Desert Dream Royal Camp
    Zainiii Media
    Wiki Tom
    Sekvantoj 
    (25)
  • Vgo88 net
    Nurisan
    Hotel Arihant Haridwar
    Yash Tech
    Alec Herry
    Rinnes Müller
    Tim Tina Home Declutter Clearing
    Smarthvacsolutions solutions
    simon jones
    Ŝatoj 
    (0)
    Grupoj 
    (0)

© 2026 Vevioz Enterprise

Lingvo

  • Pri
  • Blogo
  • Kontaktu nin
  • Programistoj
  • Pli
    • Regularo pri Privateco
    • Kondiĉoj de Uzo
    • Peti Repagon
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
27 w - Traduki

Hướng dẫn quy trình hạch toán công ty sản xuất theo Thông tư 200
Kế toán sản xuất đóng vai trò quan trọng trong việc ghi nhận và quản lý các giao dịch liên quan đến sản xuất. Quy trình này thường được thực hiện qua ba bước chính: tập hợp chứng từ, ghi vào sổ kế toán, và tập hợp chi phí.

Bước 1: Tập hợp chứng từ

Kế toán viên thu thập và xác minh các chứng từ phản ánh giao dịch sản xuất, đảm bảo đầy đủ và chính xác theo trình tự:

Chứng từ hóa đơn: Phải hợp pháp, hợp lệ và hợp lý, bao gồm thông tin giao dịch mua bán hàng hóa/dịch vụ.
Chứng từ ngân hàng: Bao gồm giấy báo nợ, ủy nhiệm chi, và séc, ghi nhận giao dịch tiền tệ giữa doanh nghiệp và ngân hàng.
Bước 2: Nhập chứng từ vào sổ

Sau khi tập hợp chứng từ, kế toán viên ghi nhận vào sổ kế toán một cách chính xác và tuân thủ nguyên tắc kế toán:

Định khoản chứng từ: Xác định tài khoản nợ, có theo nghiệp vụ.
Ghi vào sổ kế toán: Bao gồm sổ cái và sổ nhật ký chung theo trình tự thời gian.
Kiểm tra và đối chiếu: Đảm bảo tính chính xác giữa các sổ ghi chép.
Bước 3: Tập hợp chi phí

Kế toán viên tổng hợp, phân loại và phân bổ chi phí để tính giá thành sản phẩm theo trình tự:

Phân loại chi phí: Bao gồm nguyên vật liệu, nhân công, khấu hao và sản xuất chung.
Tính giá thành: Kết hợp chi phí trực tiếp và gián tiếp để xác định giá thành sản phẩm.
Kết chuyển chi phí: Ghi nhận kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán.
#misasme #phanmemketoan #phanmemketoanmisasme

Kiel
Komento
Kunhavigi
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
28 w - Traduki

Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản được sử dụng để phản ánh số chênh lệch phát sinh khi doanh nghiệp thực hiện việc đánh giá lại giá trị tài sản hiện có, như tài sản cố định, bất động sản đầu tư, hàng tồn kho hoặc công cụ dụng cụ. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết nguyên tắc, kết cấu và phương pháp hạch toán tài khoản 412, đồng thời giải đáp những câu hỏi thường gặp giúp kế toán viên tránh sai sót khi thực hiện nghiệp vụ này.

Kiel
Komento
Kunhavigi
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
29 w - Traduki

Cách hạch toán tài khoản 136 theo thông tư 200:
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, việc hạch toán TK 136 cần tuân thủ một số nguyên tắc chính:
1. Phạm vi và nội dung phản ánh vào tài khoản 136 thuộc quan hệ thanh toán nội bộ về các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với nhau. Trong đó, cấp trên là tổng công ty, công ty là doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh độc lập không phải là cơ quan quản lý, các đơn vị cấp dưới là các doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc Tổng công ty, công ty nhưng phải là đơn vị có tổ chức công tác kế toán riêng.

2. Nội dung các khoản phải thu nội bộ phản ánh vào Tài khoản 136 bao gồm:

a) Ở doanh nghiệp cấp trên (Doanh nghiệp độc lập, tổng công ty):

– Vốn, quỹ hoặc kinh phí đã giao, đã cấp cho cấp dưới;

– Vốn kinh doanh cho cấp dưới vay không tính lãi;

– Các khoản cấp dưới phải nộp lên cấp trên theo quy định;

– Các khoản nhờ cấp dưới thu hộ;

– Các khoản đã chi, đã trả hộ cấp dưới;

– Các khoản đã giao cho đơn vị trực thuộc để thực hiện khối lượng giao khoán nội bộ và nhận lại giá trị giao khoán nội bộ;

– Các khoản phải thu vãng lai khác.

Kiel
Komento
Kunhavigi
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
30 w - Traduki

Phân loại chi phí kinh doanh trong doanh nghiệp thương mại

Trong hoạt động của doanh nghiệp thương mại, chi phí kinh doanh là một yếu tố quan trọng, quyết định trực tiếp đến hiệu quả tài chính và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.

Chi phí kinh doanh được hiểu là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thương mại – bao gồm việc mua hàng hoá, bảo quản, vận chuyển, bán hàng và quản lý hoạt động kinh doanh. Đây là các khoản chi phí không liên quan đến sản xuất mà gắn liền với chuỗi giá trị mua – bán – phân phối.
Đọc chi tiết tại: https://sme.misa.vn/63132/phan....-loai-chi-phi-kinh-d
Tìm hiểu thêm phần mềm kế toán tại: https://sme.misa.vn/
#misasme #phanmemketoanmisa #phanmemketoanmisasme

Kiel
Komento
Kunhavigi
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
31 w - Traduki

Tổng hợp các mẫu chứng từ kế toán doanh nghiệp cần dùng:
Dưới đây là 37 mẫu biểu chứng từ kế toán theo hướng dẫn Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp và Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Một số mẫu chứng từ kế toán được sử dụng nhiều nhất:
- Bảng chấm công – Mẫu 01a-LĐTL
- Mẫu phiếu nhập kho – Mẫu 01-VT
- Mẫu phiếu xuất kho – Mẫu số 02-VT
- Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa – Mẫu số 05 – VT
- Giấy đề nghị tạm ứng – Mẫu số 03 – TT
Xem chi tiết tất cả biểu mẫu tại: https://sme.misa.vn/63169/tong....-hop-37-mau-chung-tu
Phần mềm kế toán cung cấp đầy đủ các biểu mẫu kế toán giúp nâng cao hiệu suất làm việc. Tìm hiểu thêm về phần mềm kế toán tại đây: https://sme.misa.vn/
#phanmemketoan #phanmemketoanmisa #mauchungtuketoan

Kiel
Komento
Kunhavigi
 Ŝargi pliajn afiŝojn

Malamiki

Ĉu vi certas, ke vi volas forigi vian amikecon?

Raporti ĉi tiun uzanton

Grava!

Ĉu vi certas, ke vi volas forigi ĉi tiun membron el via familio?

Vi pikis Misasme

Nova membro estis sukcese aldonita al via famililisto!

Tondi vian avataron

avatar

© 2026 Vevioz Enterprise

  • Hejmo
  • Pri
  • Kontaktu nin
  • Regularo pri Privateco
  • Kondiĉoj de Uzo
  • Peti Repagon
  • Blogo
  • Programistoj
Lingvo

© 2026 Vevioz Enterprise

  • Hejmo
  • Pri
  • Kontaktu nin
  • Regularo pri Privateco
  • Kondiĉoj de Uzo
  • Peti Repagon
  • Blogo
  • Programistoj
Lingvo

Komento sukcese raportita.

La afiŝo estis sukcese aldonita al via templinio!

Vi atingis vian limon de 5000 amikoj!

File size error: The file exceeds allowed the limit (2 MB) and can not be uploaded.

Ne eblas alŝuti dosieron: Ĉi tiu dosiertipo ne estas subtenata.

Ni detektis iom da plenkreskula enhavo en la bildo, kiun vi alŝutis, tial ni rifuzis vian alŝutan procezon.

Kunhavigi afiŝon en grupo

Kunhavigi al paĝo

Kunhavigi al uzanto

Via afiŝo estis sendita, ni baldaŭ revizios vian enhavon.

Por alŝuti bildojn, filmetojn kaj sondosierojn, vi devas ĝisdatigi al profesia membro. Ĝisdatigu al Profesiulo

Redakti Oferton

0%
Vevioz Pro
Premium Feature
Fitur menyisipkan / share link hanya untuk pengguna Pro.
Close this dialog

Pagu Per Monujo

Forigu vian adreson

Ĉu vi certas, ke vi volas forigi ĉi tiun adreson?

Paga Alarmo

Vi estas aĉetonta la varojn, ĉu vi volas daŭrigi?
Peti Repagon

Lingvo

  • angla flag angla
  • indonezia flag indonezia
  • Abkhaz flag Abkhaz
  • Acehnese flag Acehnese
  • Acholi flag Acholi
  • afrikansa flag afrikansa
  • albana flag albana
  • Alur flag Alur
  • amhara flag amhara
  • araba flag araba
  • armena flag armena
  • Assamese flag Assamese
  • Awadhi flag Awadhi
  • Aymara flag Aymara
  • azerbajĝana flag azerbajĝana
  • Balinese flag Balinese
  • Bambara flag Bambara
  • Bashkir flag Bashkir
  • eŭska flag eŭska
  • Batak Karo flag Batak Karo
  • Batak Simalungun flag Batak Simalungun
  • Batak Toba flag Batak Toba
  • belorusa flag belorusa
  • Bemba flag Bemba
  • bengala flag bengala
  • Betawi flag Betawi
  • Bhojpuri flag Bhojpuri
  • Bikol flag Bikol
  • bosnia flag bosnia
  • bretona flag bretona
  • bulgara flag bulgara
  • Burmese flag Burmese
  • Buryat flag Buryat
  • Cantonese flag Cantonese
  • kataluna flag kataluna
  • Cebuano flag Cebuano
  • Chichewa flag Chichewa
  • ĉina flag ĉina
  • Chinese (Traditional) flag Chinese (Traditional)
  • Chuvash flag Chuvash
  • korsika flag korsika
  • Crimean Tatar flag Crimean Tatar
  • kroata flag kroata
  • ĉeĥa flag ĉeĥa
  • dana flag dana
  • Dhivehi flag Dhivehi
  • Dinka flag Dinka
  • Dogri flag Dogri
  • Dombe flag Dombe
  • nederlanda flag nederlanda
  • Dzongkha flag Dzongkha
  • esperanto flag esperanto
  • estona flag estona
  • Ewe flag Ewe
  • feroa flag feroa
  • Fb Cb flag Fb Cb
  • Fb Cx flag Fb Cx
  • Fb Fn flag Fb Fn
  • Fb Sy flag Fb Sy
  • Fb Sz flag Fb Sz
  • Fb Tz flag Fb Tz
  • Fb Zz flag Fb Zz
  • Fijian flag Fijian
  • Filipino flag Filipino
  • finna flag finna
  • franca flag franca
  • French (Canada) flag French (Canada)
  • Fulah flag Fulah
  • Ga flag Ga
  • galega flag galega
  • kartvela flag kartvela
  • germana flag germana
  • greka flag greka
  • gvarania flag gvarania
  • guĝarata flag guĝarata
  • Haitian Creole flag Haitian Creole
  • Hakha Chin flag Hakha Chin
  • haŭsa flag haŭsa
  • Hawaiian flag Hawaiian
  • hebrea flag hebrea
  • Hiligaynon flag Hiligaynon
  • hinda flag hinda
  • Hmong flag Hmong
  • hungara flag hungara
  • Hunsrik flag Hunsrik
  • islanda flag islanda
  • Igbo flag Igbo
  • Ilocano flag Ilocano
  • Inuktitut flag Inuktitut
  • Inupiaq flag Inupiaq
  • irlanda flag irlanda
  • itala flag itala
  • japana flag japana
  • Javanese flag Javanese
  • kanara flag kanara
  • Kapampangan flag Kapampangan
  • kazaĥa flag kazaĥa
  • kmera flag kmera
  • Kiga flag Kiga
  • Kinyarwanda flag Kinyarwanda
  • Kituba flag Kituba
  • Konkani flag Konkani
  • korea flag korea
  • Krio flag Krio
  • kurda flag kurda
  • Kurdish (Sorani) flag Kurdish (Sorani)
  • kirgiza flag kirgiza
  • laŭa flag laŭa
  • Latgalian flag Latgalian
  • Latin flag Latin
  • latva flag latva
  • Ligurian flag Ligurian
  • Limburgish flag Limburgish
  • Lingala flag Lingala
  • litova flag litova
  • Lombard flag Lombard
  • Luganda flag Luganda
  • Luo flag Luo
  • Luxembourgish flag Luxembourgish
  • makedona flag makedona
  • Maithili flag Maithili
  • Makassar flag Makassar
  • Malagasy flag Malagasy
  • malaja flag malaja
  • Malay (Jawi) flag Malay (Jawi)
  • malajalama flag malajalama
  • malta flag malta
  • Maori flag Maori
  • marata flag marata
  • Meadow Mari flag Meadow Mari
  • Meiteilon (Manipuri) flag Meiteilon (Manipuri)
  • Minang flag Minang
  • Mizo flag Mizo
  • mongola flag mongola
  • Ndebele (South) flag Ndebele (South)
  • Nepalbhasa (Newari) flag Nepalbhasa (Newari)
  • nepala flag nepala
  • dannorvega flag dannorvega
  • novnorvega flag novnorvega
  • Nuer flag Nuer
  • Occitan flag Occitan
  • orijo flag orijo
  • Oromo flag Oromo
  • Pangasinan flag Pangasinan
  • Papiamento flag Papiamento
  • paŝtoa flag paŝtoa
  • persa flag persa
  • pola flag pola
  • portugala flag portugala
  • Portuguese (Portugal) flag Portuguese (Portugal)
  • panĝaba flag panĝaba
  • Punjabi (Shahmukhi) flag Punjabi (Shahmukhi)
  • Quechua flag Quechua
  • Romani flag Romani
  • rumana flag rumana
  • Rundi flag Rundi
  • rusa flag rusa
  • Samoan flag Samoan
  • Sango flag Sango
  • Sanskrit flag Sanskrit
  • Sardinian flag Sardinian
  • Scots Gaelic flag Scots Gaelic
  • Sepedi flag Sepedi
  • serba flag serba
  • Sesotho flag Sesotho
  • Seychellois Creole flag Seychellois Creole
  • Shan flag Shan
  • ŝona flag ŝona
  • Sicilian flag Sicilian
  • Silesian flag Silesian
  • Sindhi flag Sindhi
  • sinhala flag sinhala
  • slovaka flag slovaka
  • slovena flag slovena
  • somala flag somala
  • hispana flag hispana
  • Sundanese flag Sundanese
  • svahila flag svahila
  • Swati flag Swati
  • sveda flag sveda
  • taĝika flag taĝika
  • tamila flag tamila
  • tatara flag tatara
  • telugua flag telugua
  • Tetum flag Tetum
  • taja flag taja
  • Tigrinya flag Tigrinya
  • Tsonga flag Tsonga
  • Tswana flag Tswana
  • turka flag turka
  • Turkmen flag Turkmen
  • Twi flag Twi
  • ukraina flag ukraina
  • urduo flag urduo
  • Uyghur flag Uyghur
  • uzbeka flag uzbeka
  • vjetnama flag vjetnama
  • kimra flag kimra
  • frisa flag frisa
  • Xhosa flag Xhosa
  • Yiddish flag Yiddish
  • Yoruba flag Yoruba
  • Yucatec Maya flag Yucatec Maya
  • Zulu flag Zulu