Vevioz Enterprise Logo
  • برخط 105
  • مهمان
    • وارد شدن
    • ثبت نام
    • حالت شب
MISA SME Cover Image
User Image
برای تغییر مکان پوشش بکشید
MISA SME Profile Picture
MISA SME
  • جدول زمانی
  • عکس ها
  • فیلم های
  • More
    • جدول زمانی
    • عکس ها
    • فیلم های
    • گروه ها
    • دوست دارد
    • ذیل20
    • پیروان25
    اطلاعات
  • 13 نوشته ها
  • https://sme.misa.vn/

  • کار در Công ty cổ phần MISA
  • نر
  • 06-12-86
  • زندگی در Vietnam
  • واقع در Tòa nhà Technosoft - Ngõ 15, Duy Tân, Q.Cầu giấy, Hà Nội
  • پیوندهای اجتماعی
در باره

Phần mềm kế toán SME là sản phẩm của công ty cổ phần MISA, giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ tối ưu quy trình kế toán
Số điện thoại: 0904 885 833
Email: contact@misa.com.vn
Website: https://sme.misa.vn/

    آلبوم ها 
    (0)
    ذیل 
    (20)
  • Ole777 makeup
    Mark Smith
    Александр Кутья
    Edison Dela penia
    Тимур Тамерланов
    Vn888z Org
    Desert Dream Royal Camp
    Zainiii Media
    Wiki Tom
    پیروان 
    (25)
  • Vgo88 net
    Nurisan
    Hotel Arihant Haridwar
    Yash Tech
    Alec Herry
    Rinnes Müller
    Tim Tina Home Declutter Clearing
    Smarthvacsolutions solutions
    simon jones
    دوست دارد 
    (0)
    گروه ها 
    (0)

© 2026 Vevioz Enterprise

زبان

  • در باره
  • وبلاگ
  • با ما تماس بگیرید
  • توسعه دهندگان
  • بیشتر
    • سیاست حفظ حریم خصوصی
    • شرایط استفاده
    • درخواست بازپرداخت
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
27 که در - ترجمه کردن

Hướng dẫn quy trình hạch toán công ty sản xuất theo Thông tư 200
Kế toán sản xuất đóng vai trò quan trọng trong việc ghi nhận và quản lý các giao dịch liên quan đến sản xuất. Quy trình này thường được thực hiện qua ba bước chính: tập hợp chứng từ, ghi vào sổ kế toán, và tập hợp chi phí.

Bước 1: Tập hợp chứng từ

Kế toán viên thu thập và xác minh các chứng từ phản ánh giao dịch sản xuất, đảm bảo đầy đủ và chính xác theo trình tự:

Chứng từ hóa đơn: Phải hợp pháp, hợp lệ và hợp lý, bao gồm thông tin giao dịch mua bán hàng hóa/dịch vụ.
Chứng từ ngân hàng: Bao gồm giấy báo nợ, ủy nhiệm chi, và séc, ghi nhận giao dịch tiền tệ giữa doanh nghiệp và ngân hàng.
Bước 2: Nhập chứng từ vào sổ

Sau khi tập hợp chứng từ, kế toán viên ghi nhận vào sổ kế toán một cách chính xác và tuân thủ nguyên tắc kế toán:

Định khoản chứng từ: Xác định tài khoản nợ, có theo nghiệp vụ.
Ghi vào sổ kế toán: Bao gồm sổ cái và sổ nhật ký chung theo trình tự thời gian.
Kiểm tra và đối chiếu: Đảm bảo tính chính xác giữa các sổ ghi chép.
Bước 3: Tập hợp chi phí

Kế toán viên tổng hợp, phân loại và phân bổ chi phí để tính giá thành sản phẩm theo trình tự:

Phân loại chi phí: Bao gồm nguyên vật liệu, nhân công, khấu hao và sản xuất chung.
Tính giá thành: Kết hợp chi phí trực tiếp và gián tiếp để xác định giá thành sản phẩm.
Kết chuyển chi phí: Ghi nhận kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán.
#misasme #phanmemketoan #phanmemketoanmisasme

پسندیدن
اظهار نظر
اشتراک گذاری
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
28 که در - ترجمه کردن

Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản được sử dụng để phản ánh số chênh lệch phát sinh khi doanh nghiệp thực hiện việc đánh giá lại giá trị tài sản hiện có, như tài sản cố định, bất động sản đầu tư, hàng tồn kho hoặc công cụ dụng cụ. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết nguyên tắc, kết cấu và phương pháp hạch toán tài khoản 412, đồng thời giải đáp những câu hỏi thường gặp giúp kế toán viên tránh sai sót khi thực hiện nghiệp vụ này.

پسندیدن
اظهار نظر
اشتراک گذاری
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
29 که در - ترجمه کردن

Cách hạch toán tài khoản 136 theo thông tư 200:
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, việc hạch toán TK 136 cần tuân thủ một số nguyên tắc chính:
1. Phạm vi và nội dung phản ánh vào tài khoản 136 thuộc quan hệ thanh toán nội bộ về các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với nhau. Trong đó, cấp trên là tổng công ty, công ty là doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh độc lập không phải là cơ quan quản lý, các đơn vị cấp dưới là các doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc Tổng công ty, công ty nhưng phải là đơn vị có tổ chức công tác kế toán riêng.

2. Nội dung các khoản phải thu nội bộ phản ánh vào Tài khoản 136 bao gồm:

a) Ở doanh nghiệp cấp trên (Doanh nghiệp độc lập, tổng công ty):

– Vốn, quỹ hoặc kinh phí đã giao, đã cấp cho cấp dưới;

– Vốn kinh doanh cho cấp dưới vay không tính lãi;

– Các khoản cấp dưới phải nộp lên cấp trên theo quy định;

– Các khoản nhờ cấp dưới thu hộ;

– Các khoản đã chi, đã trả hộ cấp dưới;

– Các khoản đã giao cho đơn vị trực thuộc để thực hiện khối lượng giao khoán nội bộ và nhận lại giá trị giao khoán nội bộ;

– Các khoản phải thu vãng lai khác.

پسندیدن
اظهار نظر
اشتراک گذاری
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
30 که در - ترجمه کردن

Phân loại chi phí kinh doanh trong doanh nghiệp thương mại

Trong hoạt động của doanh nghiệp thương mại, chi phí kinh doanh là một yếu tố quan trọng, quyết định trực tiếp đến hiệu quả tài chính và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.

Chi phí kinh doanh được hiểu là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thương mại – bao gồm việc mua hàng hoá, bảo quản, vận chuyển, bán hàng và quản lý hoạt động kinh doanh. Đây là các khoản chi phí không liên quan đến sản xuất mà gắn liền với chuỗi giá trị mua – bán – phân phối.
Đọc chi tiết tại: https://sme.misa.vn/63132/phan....-loai-chi-phi-kinh-d
Tìm hiểu thêm phần mềm kế toán tại: https://sme.misa.vn/
#misasme #phanmemketoanmisa #phanmemketoanmisasme

پسندیدن
اظهار نظر
اشتراک گذاری
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
31 که در - ترجمه کردن

Tổng hợp các mẫu chứng từ kế toán doanh nghiệp cần dùng:
Dưới đây là 37 mẫu biểu chứng từ kế toán theo hướng dẫn Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp và Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Một số mẫu chứng từ kế toán được sử dụng nhiều nhất:
- Bảng chấm công – Mẫu 01a-LĐTL
- Mẫu phiếu nhập kho – Mẫu 01-VT
- Mẫu phiếu xuất kho – Mẫu số 02-VT
- Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa – Mẫu số 05 – VT
- Giấy đề nghị tạm ứng – Mẫu số 03 – TT
Xem chi tiết tất cả biểu mẫu tại: https://sme.misa.vn/63169/tong....-hop-37-mau-chung-tu
Phần mềm kế toán cung cấp đầy đủ các biểu mẫu kế toán giúp nâng cao hiệu suất làm việc. Tìm hiểu thêm về phần mềm kế toán tại đây: https://sme.misa.vn/
#phanmemketoan #phanmemketoanmisa #mauchungtuketoan

پسندیدن
اظهار نظر
اشتراک گذاری
 بارگذاری پست های بیشتر

بی دوست

آیا مطمئن هستید که می خواهید دوست خود را لغو کنید؟

گزارش این کاربر

مهم!

آیا مطمئن هستید که می خواهید این عضو را از خانواده خود حذف کنید؟

شما پوک کرده اید Misasme

عضو جدید با موفقیت به لیست خانواده شما اضافه شد!

آواتار خود را برش دهید

avatar

© 2026 Vevioz Enterprise

  • صفحه اصلی
  • در باره
  • با ما تماس بگیرید
  • سیاست حفظ حریم خصوصی
  • شرایط استفاده
  • درخواست بازپرداخت
  • وبلاگ
  • توسعه دهندگان
زبان

© 2026 Vevioz Enterprise

  • صفحه اصلی
  • در باره
  • با ما تماس بگیرید
  • سیاست حفظ حریم خصوصی
  • شرایط استفاده
  • درخواست بازپرداخت
  • وبلاگ
  • توسعه دهندگان
زبان

نظر با موفقیت گزارش شد.

پست با موفقیت به جدول زمانی شما اضافه شد!

شما به حد مجاز 5000 دوست خود رسیده اید!

خطای اندازه فایل: فایل از حد مجاز (2 MB) فراتر رفته و نمی توان آن را آپلود کرد.

امکان آپلود فایل وجود ندارد: این نوع فایل پشتیبانی نمی شود.

ما برخی از محتوای بزرگسالان را در تصویری که آپلود کرده‌اید شناسایی کرده‌ایم، بنابراین روند آپلود شما را رد کرده‌ایم.

پست را در یک گروه به اشتراک بگذارید

اشتراک گذاری در یک صفحه

اشتراک گذاری با کاربر

پست شما ارسال شد، به زودی محتوای شما را بررسی خواهیم کرد.

برای آپلود تصاویر، ویدئوها و فایل های صوتی، باید به عضو حرفه ای ارتقا دهید. پرو شوید

ویرایش پیشنهاد

0%
Vevioz Pro
Premium Feature
Fitur menyisipkan / share link hanya untuk pengguna Pro.
Close this dialog

پرداخت با کیف پول

آدرس خود را حذف کنید

آیا مطمئن هستید که می خواهید این آدرس را حذف کنید؟

هشدار پرداخت

شما در حال خرید اقلام هستید، آیا می خواهید ادامه دهید؟
درخواست بازپرداخت

زبان

  • انگلیسی flag انگلیسی
  • اندونزیایی flag اندونزیایی
  • Abkhaz flag Abkhaz
  • Acehnese flag Acehnese
  • Acholi flag Acholi
  • آفریکانس flag آفریکانس
  • آلبانیایی flag آلبانیایی
  • Alur flag Alur
  • امهری flag امهری
  • عربی flag عربی
  • ارمنی flag ارمنی
  • Assamese flag Assamese
  • Awadhi flag Awadhi
  • Aymara flag Aymara
  • ترکی آذربایجانی flag ترکی آذربایجانی
  • Balinese flag Balinese
  • Bambara flag Bambara
  • Bashkir flag Bashkir
  • باسکی flag باسکی
  • Batak Karo flag Batak Karo
  • Batak Simalungun flag Batak Simalungun
  • Batak Toba flag Batak Toba
  • بلاروسی flag بلاروسی
  • Bemba flag Bemba
  • بنگالی flag بنگالی
  • Betawi flag Betawi
  • Bhojpuri flag Bhojpuri
  • Bikol flag Bikol
  • بوسنیایی flag بوسنیایی
  • برتون flag برتون
  • بلغاری flag بلغاری
  • Burmese flag Burmese
  • Buryat flag Buryat
  • Cantonese flag Cantonese
  • کاتالان flag کاتالان
  • Cebuano flag Cebuano
  • Chichewa flag Chichewa
  • چینی flag چینی
  • Chinese (Traditional) flag Chinese (Traditional)
  • Chuvash flag Chuvash
  • کورسی flag کورسی
  • Crimean Tatar flag Crimean Tatar
  • کروات flag کروات
  • چکی flag چکی
  • دانمارکی flag دانمارکی
  • Dhivehi flag Dhivehi
  • Dinka flag Dinka
  • Dogri flag Dogri
  • Dombe flag Dombe
  • هلندی flag هلندی
  • Dzongkha flag Dzongkha
  • اسپرانتو flag اسپرانتو
  • استونیایی flag استونیایی
  • Ewe flag Ewe
  • فارویی flag فارویی
  • Fb Cb flag Fb Cb
  • Fb Cx flag Fb Cx
  • Fb Fn flag Fb Fn
  • Fb Sy flag Fb Sy
  • Fb Sz flag Fb Sz
  • Fb Tz flag Fb Tz
  • Fb Zz flag Fb Zz
  • Fijian flag Fijian
  • Filipino flag Filipino
  • فنلاندی flag فنلاندی
  • فرانسوی flag فرانسوی
  • French (Canada) flag French (Canada)
  • Fulah flag Fulah
  • Ga flag Ga
  • گالیسیایی flag گالیسیایی
  • گرجی flag گرجی
  • آلمانی flag آلمانی
  • یونانی flag یونانی
  • گوارانی flag گوارانی
  • گجراتی flag گجراتی
  • Haitian Creole flag Haitian Creole
  • Hakha Chin flag Hakha Chin
  • هوسایی flag هوسایی
  • Hawaiian flag Hawaiian
  • عبری flag عبری
  • Hiligaynon flag Hiligaynon
  • هندی flag هندی
  • Hmong flag Hmong
  • مجاری flag مجاری
  • Hunsrik flag Hunsrik
  • ایسلندی flag ایسلندی
  • Igbo flag Igbo
  • Ilocano flag Ilocano
  • Inuktitut flag Inuktitut
  • Inupiaq flag Inupiaq
  • ایرلندی flag ایرلندی
  • ایتالیایی flag ایتالیایی
  • ژاپنی flag ژاپنی
  • Javanese flag Javanese
  • کانارا flag کانارا
  • Kapampangan flag Kapampangan
  • قزاقی flag قزاقی
  • خمری flag خمری
  • Kiga flag Kiga
  • Kinyarwanda flag Kinyarwanda
  • Kituba flag Kituba
  • Konkani flag Konkani
  • کره‌ای flag کره‌ای
  • Krio flag Krio
  • کردی flag کردی
  • Kurdish (Sorani) flag Kurdish (Sorani)
  • قرقیزی flag قرقیزی
  • لائوسی flag لائوسی
  • Latgalian flag Latgalian
  • Latin flag Latin
  • لتونیایی flag لتونیایی
  • Ligurian flag Ligurian
  • Limburgish flag Limburgish
  • Lingala flag Lingala
  • لیتوانیایی flag لیتوانیایی
  • Lombard flag Lombard
  • Luganda flag Luganda
  • Luo flag Luo
  • Luxembourgish flag Luxembourgish
  • مقدونی flag مقدونی
  • Maithili flag Maithili
  • Makassar flag Makassar
  • Malagasy flag Malagasy
  • مالایی flag مالایی
  • Malay (Jawi) flag Malay (Jawi)
  • مالایالامی flag مالایالامی
  • مالتی flag مالتی
  • Maori flag Maori
  • مراتی flag مراتی
  • Meadow Mari flag Meadow Mari
  • Meiteilon (Manipuri) flag Meiteilon (Manipuri)
  • Minang flag Minang
  • Mizo flag Mizo
  • مغولی flag مغولی
  • Ndebele (South) flag Ndebele (South)
  • Nepalbhasa (Newari) flag Nepalbhasa (Newari)
  • نپالی flag نپالی
  • نروژی بوک‌مُل flag نروژی بوک‌مُل
  • نروژی نی‌نُشک flag نروژی نی‌نُشک
  • Nuer flag Nuer
  • Occitan flag Occitan
  • اوریه‌ای flag اوریه‌ای
  • Oromo flag Oromo
  • Pangasinan flag Pangasinan
  • Papiamento flag Papiamento
  • پشتو flag پشتو
  • فارسی flag فارسی
  • لهستانی flag لهستانی
  • پرتغالی flag پرتغالی
  • Portuguese (Portugal) flag Portuguese (Portugal)
  • پنجابی flag پنجابی
  • Punjabi (Shahmukhi) flag Punjabi (Shahmukhi)
  • Quechua flag Quechua
  • Romani flag Romani
  • رومانیایی flag رومانیایی
  • Rundi flag Rundi
  • روسی flag روسی
  • Samoan flag Samoan
  • Sango flag Sango
  • Sanskrit flag Sanskrit
  • Sardinian flag Sardinian
  • Scots Gaelic flag Scots Gaelic
  • Sepedi flag Sepedi
  • صربی flag صربی
  • Sesotho flag Sesotho
  • Seychellois Creole flag Seychellois Creole
  • Shan flag Shan
  • شونایی flag شونایی
  • Sicilian flag Sicilian
  • Silesian flag Silesian
  • Sindhi flag Sindhi
  • سینهالی flag سینهالی
  • اسلواکی flag اسلواکی
  • اسلوونیایی flag اسلوونیایی
  • سومالیایی flag سومالیایی
  • اسپانیایی flag اسپانیایی
  • Sundanese flag Sundanese
  • سواحیلی flag سواحیلی
  • Swati flag Swati
  • سوئدی flag سوئدی
  • تاجیکی flag تاجیکی
  • تامیلی flag تامیلی
  • تاتاری flag تاتاری
  • تلوگویی flag تلوگویی
  • Tetum flag Tetum
  • تایلندی flag تایلندی
  • Tigrinya flag Tigrinya
  • Tsonga flag Tsonga
  • Tswana flag Tswana
  • ترکی استانبولی flag ترکی استانبولی
  • Turkmen flag Turkmen
  • Twi flag Twi
  • اوکراینی flag اوکراینی
  • اردو flag اردو
  • Uyghur flag Uyghur
  • ازبکی flag ازبکی
  • ویتنامی flag ویتنامی
  • ولزی flag ولزی
  • فریسی غربی flag فریسی غربی
  • Xhosa flag Xhosa
  • Yiddish flag Yiddish
  • Yoruba flag Yoruba
  • Yucatec Maya flag Yucatec Maya
  • Zulu flag Zulu