Vevioz Enterprise Logo
  • Prisijungęs 21
  • Svečias
    • Prisijungti
    • Registruotis
    • Naktinis režimas
MISA SME Cover Image
User Image
Vilkite, kad pakeistumėte viršelio padėtį
MISA SME Profile Picture
MISA SME
  • Chronologija
  • Nuotraukos
  • Vaizdo įrašai
  • More
    • Chronologija
    • Nuotraukos
    • Vaizdo įrašai
    • Grupės
    • Patinka
    • Sekantis20
    • Sekėjai25
    Informacija
  • 13 įrašai
  • https://sme.misa.vn/

  • Dirbame Công ty cổ phần MISA
  • Vyras
  • 06-12-86
  • Gyvenimas Vietnam
  • Įsikūręs Tòa nhà Technosoft - Ngõ 15, Duy Tân, Q.Cầu giấy, Hà Nội
  • Prisijungti
Apie

Phần mềm kế toán SME là sản phẩm của công ty cổ phần MISA, giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ tối ưu quy trình kế toán
Số điện thoại: 0904 885 833
Email: contact@misa.com.vn
Website: https://sme.misa.vn/

    Albumai 
    (0)
    Sekantis 
    (20)
  • Ole777 makeup
    Mark Smith
    Александр Кутья
    Edison Dela penia
    Тимур Тамерланов
    Vn888z Org
    Desert Dream Royal Camp
    Zainiii Media
    Wiki Tom
    Sekėjai 
    (25)
  • Vgo88 net
    Nurisan
    Hotel Arihant Haridwar
    Yash Tech
    Alec Herry
    Rinnes Müller
    Tim Tina Home Declutter Clearing
    Smarthvacsolutions solutions
    simon jones
    Patinka 
    (0)
    Grupės 
    (0)

© 2026 Vevioz Enterprise

Kalba

  • Apie
  • Dienoraštis
  • Susisiekite su mumis
  • Kūrėjai
  • Daugiau
    • Privatumo politika
    • Naudojimo sąlygos
    • Prašyti grąžinti pinigus
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
27 w - Versti

Hướng dẫn quy trình hạch toán công ty sản xuất theo Thông tư 200
Kế toán sản xuất đóng vai trò quan trọng trong việc ghi nhận và quản lý các giao dịch liên quan đến sản xuất. Quy trình này thường được thực hiện qua ba bước chính: tập hợp chứng từ, ghi vào sổ kế toán, và tập hợp chi phí.

Bước 1: Tập hợp chứng từ

Kế toán viên thu thập và xác minh các chứng từ phản ánh giao dịch sản xuất, đảm bảo đầy đủ và chính xác theo trình tự:

Chứng từ hóa đơn: Phải hợp pháp, hợp lệ và hợp lý, bao gồm thông tin giao dịch mua bán hàng hóa/dịch vụ.
Chứng từ ngân hàng: Bao gồm giấy báo nợ, ủy nhiệm chi, và séc, ghi nhận giao dịch tiền tệ giữa doanh nghiệp và ngân hàng.
Bước 2: Nhập chứng từ vào sổ

Sau khi tập hợp chứng từ, kế toán viên ghi nhận vào sổ kế toán một cách chính xác và tuân thủ nguyên tắc kế toán:

Định khoản chứng từ: Xác định tài khoản nợ, có theo nghiệp vụ.
Ghi vào sổ kế toán: Bao gồm sổ cái và sổ nhật ký chung theo trình tự thời gian.
Kiểm tra và đối chiếu: Đảm bảo tính chính xác giữa các sổ ghi chép.
Bước 3: Tập hợp chi phí

Kế toán viên tổng hợp, phân loại và phân bổ chi phí để tính giá thành sản phẩm theo trình tự:

Phân loại chi phí: Bao gồm nguyên vật liệu, nhân công, khấu hao và sản xuất chung.
Tính giá thành: Kết hợp chi phí trực tiếp và gián tiếp để xác định giá thành sản phẩm.
Kết chuyển chi phí: Ghi nhận kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán.
#misasme #phanmemketoan #phanmemketoanmisasme

Patinka
Komentaras
Bendrinti
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
28 w - Versti

Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản được sử dụng để phản ánh số chênh lệch phát sinh khi doanh nghiệp thực hiện việc đánh giá lại giá trị tài sản hiện có, như tài sản cố định, bất động sản đầu tư, hàng tồn kho hoặc công cụ dụng cụ. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết nguyên tắc, kết cấu và phương pháp hạch toán tài khoản 412, đồng thời giải đáp những câu hỏi thường gặp giúp kế toán viên tránh sai sót khi thực hiện nghiệp vụ này.

Patinka
Komentaras
Bendrinti
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
29 w - Versti

Cách hạch toán tài khoản 136 theo thông tư 200:
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, việc hạch toán TK 136 cần tuân thủ một số nguyên tắc chính:
1. Phạm vi và nội dung phản ánh vào tài khoản 136 thuộc quan hệ thanh toán nội bộ về các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với nhau. Trong đó, cấp trên là tổng công ty, công ty là doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh độc lập không phải là cơ quan quản lý, các đơn vị cấp dưới là các doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc Tổng công ty, công ty nhưng phải là đơn vị có tổ chức công tác kế toán riêng.

2. Nội dung các khoản phải thu nội bộ phản ánh vào Tài khoản 136 bao gồm:

a) Ở doanh nghiệp cấp trên (Doanh nghiệp độc lập, tổng công ty):

– Vốn, quỹ hoặc kinh phí đã giao, đã cấp cho cấp dưới;

– Vốn kinh doanh cho cấp dưới vay không tính lãi;

– Các khoản cấp dưới phải nộp lên cấp trên theo quy định;

– Các khoản nhờ cấp dưới thu hộ;

– Các khoản đã chi, đã trả hộ cấp dưới;

– Các khoản đã giao cho đơn vị trực thuộc để thực hiện khối lượng giao khoán nội bộ và nhận lại giá trị giao khoán nội bộ;

– Các khoản phải thu vãng lai khác.

Patinka
Komentaras
Bendrinti
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
30 w - Versti

Phân loại chi phí kinh doanh trong doanh nghiệp thương mại

Trong hoạt động của doanh nghiệp thương mại, chi phí kinh doanh là một yếu tố quan trọng, quyết định trực tiếp đến hiệu quả tài chính và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.

Chi phí kinh doanh được hiểu là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thương mại – bao gồm việc mua hàng hoá, bảo quản, vận chuyển, bán hàng và quản lý hoạt động kinh doanh. Đây là các khoản chi phí không liên quan đến sản xuất mà gắn liền với chuỗi giá trị mua – bán – phân phối.
Đọc chi tiết tại: https://sme.misa.vn/63132/phan....-loai-chi-phi-kinh-d
Tìm hiểu thêm phần mềm kế toán tại: https://sme.misa.vn/
#misasme #phanmemketoanmisa #phanmemketoanmisasme

Patinka
Komentaras
Bendrinti
MISA SME profile picture

Sponor Money to MISA SME

$
MISA SME
31 w - Versti

Tổng hợp các mẫu chứng từ kế toán doanh nghiệp cần dùng:
Dưới đây là 37 mẫu biểu chứng từ kế toán theo hướng dẫn Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp và Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Một số mẫu chứng từ kế toán được sử dụng nhiều nhất:
- Bảng chấm công – Mẫu 01a-LĐTL
- Mẫu phiếu nhập kho – Mẫu 01-VT
- Mẫu phiếu xuất kho – Mẫu số 02-VT
- Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa – Mẫu số 05 – VT
- Giấy đề nghị tạm ứng – Mẫu số 03 – TT
Xem chi tiết tất cả biểu mẫu tại: https://sme.misa.vn/63169/tong....-hop-37-mau-chung-tu
Phần mềm kế toán cung cấp đầy đủ các biểu mẫu kế toán giúp nâng cao hiệu suất làm việc. Tìm hiểu thêm về phần mềm kế toán tại đây: https://sme.misa.vn/
#phanmemketoan #phanmemketoanmisa #mauchungtuketoan

Patinka
Komentaras
Bendrinti
 Įkelti daugiau įrašų

Nedraugauti

Ar tikrai norite pašalinti iš draugų sąrašo?

Pranešti apie šį naudotoją

Svarbu!

Ar tikrai norite pašalinti šį narį iš savo šeimos?

Jūs bakstelėjote Misasme

Naujas narys sėkmingai pridėtas prie jūsų šeimos sąrašo!

Apkirpkite savo avatarą

avatar

© 2026 Vevioz Enterprise

  • Pradžia
  • Apie
  • Susisiekite su mumis
  • Privatumo politika
  • Naudojimo sąlygos
  • Prašyti grąžinti pinigus
  • Dienoraštis
  • Kūrėjai
Kalba

© 2026 Vevioz Enterprise

  • Pradžia
  • Apie
  • Susisiekite su mumis
  • Privatumo politika
  • Naudojimo sąlygos
  • Prašyti grąžinti pinigus
  • Dienoraštis
  • Kūrėjai
Kalba

Komentaras sėkmingai praneštas.

Įrašas sėkmingai pridėtas prie jūsų laiko juostos!

Pasiekėte savo 5000 draugų limitą!

File size error: The file exceeds allowed the limit (2 MB) and can not be uploaded.

Nepavyksta įkelti failo: šis failo tipas nepalaikomas.

Jūsų įkeltame paveikslėlyje aptikome suaugusiems skirto turinio, todėl atmetėme įkėlimo procesą.

Bendrinti įrašą grupėje

Bendrinti puslapyje

Bendrinti su vartotoju

Jūsų įrašas pateiktas, netrukus peržiūrėsime jūsų turinį.

Norėdami įkelti vaizdus, vaizdo įrašus ir garso failus, turite atnaujinti narystę į „Pro“. Atnaujinkite į „Pro“ versiją

Redaguoti pasiūlymą

0%
Vevioz Pro
Premium Feature
Fitur menyisipkan / share link hanya untuk pengguna Pro.
Close this dialog

Mokėti pinigine

Ištrinkite savo adresą

Ar tikrai norite ištrinti šį adresą?

Mokėjimo įspėjimas

Ketinate pirkti prekes, ar norite tęsti?
Prašyti grąžinti pinigus

Kalba

  • anglų flag anglų
  • indoneziečių flag indoneziečių
  • Abkhaz flag Abkhaz
  • Acehnese flag Acehnese
  • Acholi flag Acholi
  • afrikanų flag afrikanų
  • albanų flag albanų
  • Alur flag Alur
  • amharų flag amharų
  • arabų flag arabų
  • armėnų flag armėnų
  • Assamese flag Assamese
  • Awadhi flag Awadhi
  • Aymara flag Aymara
  • azerbaidžaniečių flag azerbaidžaniečių
  • Balinese flag Balinese
  • Bambara flag Bambara
  • Bashkir flag Bashkir
  • baskų flag baskų
  • Batak Karo flag Batak Karo
  • Batak Simalungun flag Batak Simalungun
  • Batak Toba flag Batak Toba
  • baltarusių flag baltarusių
  • Bemba flag Bemba
  • bengalų flag bengalų
  • Betawi flag Betawi
  • Bhojpuri flag Bhojpuri
  • Bikol flag Bikol
  • bosnių flag bosnių
  • bretonų flag bretonų
  • bulgarų flag bulgarų
  • Burmese flag Burmese
  • Buryat flag Buryat
  • Cantonese flag Cantonese
  • katalonų flag katalonų
  • Cebuano flag Cebuano
  • Chichewa flag Chichewa
  • kinų flag kinų
  • Chinese (Traditional) flag Chinese (Traditional)
  • Chuvash flag Chuvash
  • korsikiečių flag korsikiečių
  • Crimean Tatar flag Crimean Tatar
  • kroatų flag kroatų
  • čekų flag čekų
  • danų flag danų
  • Dhivehi flag Dhivehi
  • Dinka flag Dinka
  • Dogri flag Dogri
  • Dombe flag Dombe
  • olandų flag olandų
  • Dzongkha flag Dzongkha
  • esperanto flag esperanto
  • estų flag estų
  • Ewe flag Ewe
  • farerų flag farerų
  • Fb Cb flag Fb Cb
  • Fb Cx flag Fb Cx
  • Fb Fn flag Fb Fn
  • Fb Sy flag Fb Sy
  • Fb Sz flag Fb Sz
  • Fb Tz flag Fb Tz
  • Fb Zz flag Fb Zz
  • Fijian flag Fijian
  • Filipino flag Filipino
  • suomių flag suomių
  • prancūzų flag prancūzų
  • French (Canada) flag French (Canada)
  • Fulah flag Fulah
  • Ga flag Ga
  • galisų flag galisų
  • gruzinų flag gruzinų
  • vokiečių flag vokiečių
  • graikų flag graikų
  • gvaranių flag gvaranių
  • gudžaratų flag gudžaratų
  • Haitian Creole flag Haitian Creole
  • Hakha Chin flag Hakha Chin
  • hausų flag hausų
  • Hawaiian flag Hawaiian
  • hebrajų flag hebrajų
  • Hiligaynon flag Hiligaynon
  • hindi flag hindi
  • Hmong flag Hmong
  • vengrų flag vengrų
  • Hunsrik flag Hunsrik
  • islandų flag islandų
  • Igbo flag Igbo
  • Ilocano flag Ilocano
  • Inuktitut flag Inuktitut
  • Inupiaq flag Inupiaq
  • airių flag airių
  • italų flag italų
  • japonų flag japonų
  • Javanese flag Javanese
  • kanadų flag kanadų
  • Kapampangan flag Kapampangan
  • kazachų flag kazachų
  • khmerų flag khmerų
  • Kiga flag Kiga
  • Kinyarwanda flag Kinyarwanda
  • Kituba flag Kituba
  • Konkani flag Konkani
  • korėjiečių flag korėjiečių
  • Krio flag Krio
  • kurdų flag kurdų
  • Kurdish (Sorani) flag Kurdish (Sorani)
  • kirgizų flag kirgizų
  • laosiečių flag laosiečių
  • Latgalian flag Latgalian
  • Latin flag Latin
  • latvių flag latvių
  • Ligurian flag Ligurian
  • Limburgish flag Limburgish
  • Lingala flag Lingala
  • lietuvių flag lietuvių
  • Lombard flag Lombard
  • Luganda flag Luganda
  • Luo flag Luo
  • Luxembourgish flag Luxembourgish
  • makedonų flag makedonų
  • Maithili flag Maithili
  • Makassar flag Makassar
  • Malagasy flag Malagasy
  • malajiečių flag malajiečių
  • Malay (Jawi) flag Malay (Jawi)
  • malajalių flag malajalių
  • maltiečių flag maltiečių
  • Maori flag Maori
  • maratų flag maratų
  • Meadow Mari flag Meadow Mari
  • Meiteilon (Manipuri) flag Meiteilon (Manipuri)
  • Minang flag Minang
  • Mizo flag Mizo
  • mongolų flag mongolų
  • Ndebele (South) flag Ndebele (South)
  • Nepalbhasa (Newari) flag Nepalbhasa (Newari)
  • nepaliečių flag nepaliečių
  • norvegų bukmolas flag norvegų bukmolas
  • naujoji norvegų flag naujoji norvegų
  • Nuer flag Nuer
  • Occitan flag Occitan
  • odijų flag odijų
  • Oromo flag Oromo
  • Pangasinan flag Pangasinan
  • Papiamento flag Papiamento
  • puštūnų flag puštūnų
  • persų flag persų
  • lenkų flag lenkų
  • portugalų flag portugalų
  • Portuguese (Portugal) flag Portuguese (Portugal)
  • pendžabų flag pendžabų
  • Punjabi (Shahmukhi) flag Punjabi (Shahmukhi)
  • Quechua flag Quechua
  • Romani flag Romani
  • rumunų flag rumunų
  • Rundi flag Rundi
  • rusų flag rusų
  • Samoan flag Samoan
  • Sango flag Sango
  • Sanskrit flag Sanskrit
  • Sardinian flag Sardinian
  • Scots Gaelic flag Scots Gaelic
  • Sepedi flag Sepedi
  • serbų flag serbų
  • Sesotho flag Sesotho
  • Seychellois Creole flag Seychellois Creole
  • Shan flag Shan
  • šonų flag šonų
  • Sicilian flag Sicilian
  • Silesian flag Silesian
  • Sindhi flag Sindhi
  • sinhalų flag sinhalų
  • slovakų flag slovakų
  • slovėnų flag slovėnų
  • somaliečių flag somaliečių
  • ispanų flag ispanų
  • Sundanese flag Sundanese
  • suahilių flag suahilių
  • Swati flag Swati
  • švedų flag švedų
  • tadžikų flag tadžikų
  • tamilų flag tamilų
  • totorių flag totorių
  • telugų flag telugų
  • Tetum flag Tetum
  • tajų flag tajų
  • Tigrinya flag Tigrinya
  • Tsonga flag Tsonga
  • Tswana flag Tswana
  • turkų flag turkų
  • Turkmen flag Turkmen
  • Twi flag Twi
  • ukrainiečių flag ukrainiečių
  • urdų flag urdų
  • Uyghur flag Uyghur
  • uzbekų flag uzbekų
  • vietnamiečių flag vietnamiečių
  • valų flag valų
  • vakarų fryzų flag vakarų fryzų
  • Xhosa flag Xhosa
  • Yiddish flag Yiddish
  • Yoruba flag Yoruba
  • Yucatec Maya flag Yucatec Maya
  • Zulu flag Zulu